複式教學

phức thức giáo học

Hán Việt: phức thức giáo học

Tổng quan

Cấu tạo: (phức) + (thức) + (giáo) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跨年級的教學方式之一,通常係因學校因學生人數太少,把兩個年級以上的學生合編成一個班級,在同一教室,相同老師教授的教學活動,稱為「複式教學」。如教師對部分學生(同一學年或相近程度)教學時,另一部分學生進行另一種學習活動。

Eng

  • Cihui 複式教學 ùshì jiàoxué n. combined instruction