複數

fù shù phức sổ

Hán Việt: phức sổ · Pinyin: fù shù

Tổng quan

(ngôn ngữ học) số nhiều | (toán học) số phức

Cấu tạo: (phức) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) số nhiều | (toán học) số phức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩個以上的數量,稱為「複數」。相對於單數而言。如「我」指單數,「我們」指複數。 2.設a、b為實數,則a+bi的數稱為「複數」,i是-1的平方根。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些语言中由词的形态变化等表示的属于两个或两个以上的数量。例如英语里book(书,单数)指一本书,books(书,复数)指两本或两本以上的书;如a+bi的数叫作复数。其中a,b是实数,i²=-1,i是虚数单位。a叫作复数的实部,b叫作复数的虚部。如1-3i,5i都是复数。

Eng

  • CC-CEDICT (linguistics) plural|(math.) complex number
  • Cihui (linguistics) plural; (math.) complex number

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单数