複雜的

phức tạp đích

Hán Việt: phức tạp đích

Tổng quan

phức tạp, rắc rối, mớ phức tạp, phức hệ, nhà máy liên hợp; khu công nghiệp liên hợp, (tâm lý học) phức cảm tự ti, (tâm lý học) phức cảm tự tôn phức tạp, rắc rối rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, (thực vật học) cuốn trong (lá), (toán học) đường thân khai, cuộn, xoắn, trở lại bình thường, (toán học) nâng lên luỹ thừa có mấu, đầy mấu; xương xẩu quanh co, khó lần ra man…

Cấu tạo: (phức) + (tạp) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui complex