褒義詞

bāo yì cí bao nghĩa từ

Hán Việt: bao nghĩa từ · Pinyin: bāo yì cí

Tổng quan

lời ca ngợi: lời khen ngợi/từ có nghĩa tốt

Cấu tạo: (bao) + (nghĩa) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời ca ngợi: lời khen ngợi/từ có nghĩa tốt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有褒义的词,如“坚强”、“勇敢”等。也叫褒词。

Eng

  • Cihui 褒義詞 āoyìcí n. commendatory term; meliorative word

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贬义词