褒獎

bāo jiǎng bao tưởng

Hán Việt: bao tưởng · Pinyin: bāo jiǎng

Tổng quan

ca ngợi: khen thưởng

Cấu tạo: (bao) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca ngợi: khen thưởng
  • Cihui khen thưởng。表揚和獎勵。 在評獎大會上許多先進工作者受到了褒獎 có nhiều nhân viên được khen thưởng trong cuộc họp xét loại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚揚獎勵。如:「褒獎令」。晉.潘岳〈馬汧督誄序〉:「非所以褒獎元功,宜解敦禁劾假授。」《三國演義》第八二回:「丕笑曰:『卿褒獎毋乃太甚!』」

Eng

  • Cihui 褒獎 āojiǎng v. praise and award

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夸奖