誇獎
khoa tưởng
Hán Việt: khoa tưởng · Pinyin: kuā jiǎng
Tổng quan
khen ngợi | tán dương | khen tặng
Nghĩa
Việt
- Cihui khen ngợi | tán dương | khen tặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚。《西遊記》第二七回:「那怪物在半空中,誇獎不盡道:『好個猴王,著然有眼!我那般變了去,他也還認得我。』」《紅樓夢》第七八回:「王夫人又回今日賈政如何誇獎,又如何帶他們逛去,賈母聽了,更加喜悅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称赞:大家~他做了一件好事。
Eng
- CC-CEDICT to praise|to applaud|to compliment
- Cihui to praise; to applaud; to compliment