褒采一介
bao thải nhất giới
Hán Việt: bao thải nhất giới · Pinyin: bāo cǎi yī jiè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一介,微細。「褒采一介」指稱揚並採用微小的長處。南朝齊.謝朓〈拜中軍記室辭隋王牋〉:「褒采一介,抽揚小善。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褒:褒奖;采:采用;一介:微小。有细小的长处也可以褒奖、采用。