褪套儿
thốn sáo nhi
Hán Việt: thốn sáo nhi · Pinyin: tùn tào r
Tổng quan
NHI; vuột khỏi; tuột ra (tròng trói). chó vuột tròng chạy rồi.; trốn tránh trách nhiệm; thoát khỏi
1.方言。使身体脱离缚着它的绳索。 2.方言。比喻摆脱责任。
脫落繩索。亦比喻擺脫所負的責任。如:「你想用法子套住他,他可會設法褪套兒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) thoát ra
- Cihui rũ bỏ trách nhiệm
- Biên soạn 1. break loose; free oneself 2. shake off responsibility
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脫落繩索。亦比喻擺脫所負的責任。如:「你想用法子套住他,他可會設法褪套兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。使身体脱离缚着它的绳索。 2.方言。比喻摆脱责任。
Eng
- Cihui (coll.) to break loose; to shake off responsibility