褶皱山

zhě zhòu shānđiệp trứu san

Hán Việt: điệp trứu san · Pinyin: zhě zhòu shān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

褶皱作用所形成的山体。通常作线状延伸。褶皱山脉往往平行排列,构成山系。如喜马拉雅山系、阿尔卑斯山系。

Cấu tạo: 褶 (điệp) + 皺 (trứu) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 褶皺山 hězhòushān n. folded mountains

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褶皱作用所形成的山体。通常作线状延伸。褶皱山脉往往平行排列,构成山系。如喜马拉雅山系、阿尔卑斯山系。

Eng

  • Cihui 褶皺山 hězhòushān n. folded mountains
  • Tần suất từ 褶皺山 hězhòushān n. folded mountains

Từ liên quan

Gần nghĩa

褶皱山系 · 褶皱山脉 · 褶皱 · 褶皱带 · 褶皱期 · 褶皱断层山