褶皱带 điệp trứu đái Hán Việt: điệp trứu đái Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 地槽中的沉積岩,因劇烈的地殼變動,使褶皺上升成構造山系的地帶。此種地帶常發育出傾斜平緩的逆斷層或逆掩斷層。 Cấu tạo: 褶 (điệp) + 皺 (trứu) + 帶 (đái)Hán Việtđiệp trứu đáiTừ loạidanhCấu tạo褶 + 皺 + 帶 · điệp + trứu + đái nghĩa thành phần: điệp + trứu + đái Từ liên quan Gần nghĩa褶皱 · 褶皱山系 · 褶皱山脉 · 褶皱山 · 褶皱期 · 褶皱断层山