襯鋪兒
sấn phô nhi
Hán Việt: sấn phô nhi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.襯以他物,以張大數量。如:「這匣點心倒有半匣是用紙來襯鋪兒的。」 2.比喻頂替。元.王曄《桃花女》第一折:「你要算我的命!被別人拿了你銀子去,拿我來襯鋪兒。」
Eng
- Cihui 襯鋪兒 hènpùr n. padding for packing cases