西北季風

tây bắc quý phong

Hán Việt: tây bắc quý phong

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (bắc) + (quý) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在季風氣候區的冬季,蒙古高氣壓南下,至東亞地區即形成西北季風。其特徵是空氣乾冷,雨水較少。

Eng

  • Cihui 西北季風 īběi jìfēng n. <met.> northwest monsoon