西域記

xī yù jì tây vực kí

Hán Việt: tây vực kí · Pinyin: xī yù jì

Tổng quan

Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường | ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 về hành trình đến Trung Á và Ấn Độ tây vặc kí (書名)具名大唐西域記。又曰西域傳,十二卷。總持寺沙門辯機撰。唐玄奘遊西域諸國之紀行者。☸

Cấu tạo: 西 (tây) + (vực) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường | ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 về hành trình đến Trung Á và Ấn Độ tây vặc kí (書名)具名大唐西域記。又曰西域傳,十二卷。總持寺沙門辯機撰。唐玄奘遊西域諸國之紀行者。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大唐西域記的簡稱。參見「大唐西域記」條。

Eng

  • CC-CEDICT Report of the regions west of Great Tang|travel record of Xuan Zang 玄奘 on his travels to Central Asia and India
  • Cihui Report of the regions west of Great Tang; travel record of Xuan Zang 玄奘 on his travels to Central Asia and India