西巡记程

tây tuần kí trình

Hán Việt: tây tuần kí trình

Tổng quan

ên một tập thơ vừa chữ Hán vừa chữ Nôm của chúa Trịnh Sâm, ghi lại việc đi tuần du vùng Thanh hoá. tây tuần kí trình tây tuần kí trình ☆Tên một tập thơ vừa chữ Hán vừa chữ Nôm của chúa Trịnh Sâm, ghi lại việc đi tuần du vùng Thanh hoá.

Cấu tạo: 西 (tây) + (tuần) + (kí) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một tập thơ vừa chữ Hán vừa chữ Nôm của chúa Trịnh Sâm, ghi lại việc đi tuần du vùng Thanh hoá. tây tuần kí trình tây tuần kí trình ☆Tên một tập thơ vừa chữ Hán vừa chữ Nôm của chúa Trịnh Sâm, ghi lại việc đi tuần du vùng Thanh hoá.