西藏主

tây tàng chủ

Hán Việt: tây tàng chủ

Tổng quan

tây tạng chủ (職位)大禪林二分大藏經而置於東西,司之者,有東藏主,西藏主之二人。藏主又曰知藏。☸

Cấu tạo: 西 (tây) + (tàng) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tây tạng chủ (職位)大禪林二分大藏經而置於東西,司之者,有東藏主,西藏主之二人。藏主又曰知藏。☸