西部的

tây bộ đích

Hán Việt: tây bộ đích

Tổng quan

hướng tây, phưng tây, phía tây, miền tây, (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê,cốt, xứ Ai,len, gió tây, tây, về hướng tây; ở phía tây, (xem) go (thuộc) phía tây; của phưng tây, người miền tây, phim (truyện) về đời sống những người chăn bò (cao bồi) ở miền tây nước Mỹ

Cấu tạo: 西 (tây) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng tây, phưng tây, phía tây, miền tây, (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê,cốt, xứ Ai,len, gió tây, tây, về hướng tây; ở phía tây, (xem) go (thuộc) phía tây; của phưng tây, người miền tây, phim (truyện) về đời sống những người ch…