西門豹

xī mén bào tây môn báo

Hán Việt: tây môn báo · Pinyin: xī mén bào

Tổng quan

Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国

Cấu tạo: 西 (tây) + (môn) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。戰國時魏人,生卒年不詳。性急,常佩韋以自緩。文侯時為鄴令,改革當地河伯娶婦的惡習,發民鑿十二渠,引漳水灌田,民賴其利。

Eng

  • CC-CEDICT Ximen Bao (active around 422 BC), statesman and hydraulic engineer of Wei 魏國|魏国[Wei4 guo2]
  • Cihui Ximen Bao (active around 422 BC), statesman and hydraulic engineer of Wei 魏國|魏国