西陵峽

xī líng xiá tây lăng hạp

Hán Việt: tây lăng hạp · Pinyin: xī líng xiá

Tổng quan

Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡

Cấu tạo: 西 (tây) + (lăng) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長江三峽之一。位於湖北省宜昌縣西北十三公里處,長江奔流至此,水勢趨於和緩,逐漸漫為平流。也稱為「夷山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长江三峡之一。在湖北境内。分东、西两段,长42千米;中为宽谷间隔。以滩多水急为特点。峡内的三斗坪为长江三峡工程大坝坝址。

Eng

  • CC-CEDICT Xiling Gorge on the Changjiang or Yangtze, the lower of the Three Gorges 三峽|三峡[San1 Xia2]
  • Cihui Xiling Gorge on the Changjiang or Yangtze, the lower of the Three Gorges 三峽|三峡