西風東漸

tây phong đông tiệm

Hán Việt: tây phong đông tiệm

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (phong) + (đông) + (tiệm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西方人的流行風潮逐步影響東方社會的現象。舉凡政治、經濟、科技及社會風俗等,均包括在內。

Eng

  • Cihui 西風東漸 īfēngdōngjiàn f.e. <wr.> the spread of Western influences to the East