要不得
yếu bất đắc
Hán Việt: yếu bất đắc · Pinyin: yào bu de
Tổng quan
không thể chấp nhận | không chấp nhận được
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể chấp nhận | không chấp nhận được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不可以、使不得。如:「這種貪小便宜的行為真是要不得。」 2.不得了,指程度嚴重。《儒林外史》第五二回:「足足二百兩,兌一兌還餘了三錢,把個陳正公歡喜的要不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"要不的"。犹了不得﹐表示极甚的意思; 表示对坏人﹑坏事或错误言行的否定。等于说"不能那样做"或"不能容许"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"要不的"。犹了不得﹐表示极甚的意思。 2.表示对坏人﹑坏事或错误言行的否定。等于说"不能那样做"或"不能容许"。
Eng
- CC-CEDICT intolerable; unacceptable
- Cihui intolerable; unacceptable