要功
yếu công
Hán Việt: yếu công · Pinyin: yāo gōng
Tổng quan
biến thể của 邀功
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 邀功
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 求取功勞。《漢書.卷七九.馮奉世傳》:「爭逐發兵,要功萬里之外,為國家生事於夷狄。」也作「邀功」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 求取功名;邀功。
- Tân Hoa Tự Điển 1.求取功名;邀功。
Eng
- CC-CEDICT variant of 邀功[yao1 gong1]
- Cihui variant of 邀功