邀功
yêu công
Hán Việt: yêu công · Pinyin: yāo gōng
Tổng quan
nhận công lao cho thành tích của người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận công lao cho thành tích của người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭取功勞。唐.韓愈〈黃家賊事宜狀〉:「此兩人者,本無遠慮深謀,意在邀功求賞。」也作「要功」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 求取功劳;把别人的功劳抢过来当作自己的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.求取功劳;把别人的功劳抢过来当作自己的。
Eng
- CC-CEDICT to take the credit for sb's achievement
- Cihui to take the credit for sb's achievement