要命鬼

yếu mệnh quỷ

Hán Việt: yếu mệnh quỷ

Tổng quan

Cấu tạo: (yếu) + (mệnh) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。指陷他人於危難者。如:「那個人就像是要命鬼,經常闖禍,連累父母。」

Eng

  • Cihui 要命鬼 àomìngguǐ n. <coll.> 1. one who compounds sb.'s difficulties; a pest 2. a pest of a child; a little devil M:ge/¹míng