要塞

yào sài yếu tắc

Hán Việt: yếu tắc · Pinyin: yào sài

Tổng quan

đồn lũy | pháo đài | công sự ùng đất quan trọng, phải đóng quân mà giữ. Như Yếu ải 要隘. yếu tái yếu tái ☆Vùng đất quan trọng, phải đóng quân mà giữ. Như Yếu ải 要隘.

Cấu tạo: (yếu) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồn lũy | pháo đài | công sự ùng đất quan trọng, phải đóng quân mà giữ. Như Yếu ải 要隘. yếu tái yếu tái ☆Vùng đất quan trọng, phải đóng quân mà giữ. Như Yếu ải 要隘.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 險要的關隘。《禮記.月令》:「備邊竟,完要塞。」漢.鄭玄.注:「要塞,邊城要害處也。」《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「以地圖察其山川要塞,相去不過寸數。」也作「要隘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军事上有重要意义并设置防御工事的战略据点建都金陵的朝代都以西塞山为扼守长江的江防要塞。

Eng

  • CC-CEDICT stronghold|fort|fortification
  • Cihui stronghold; fort; fortification

ja

  • JMdict fort|stronghold|fortification

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

要地