要塞
yếu tắc
Hán Việt: yếu tắc · Pinyin: yào sài
Tổng quan
cứ điểm quan trọng; điểm mấu chốt
军事上有重要意义并设置防御工事的战略据点建都金陵的朝代都以西塞山为扼守长江的江防要塞。
險要的關隘。《禮記.月令》:「備邊竟,完要塞。」漢.鄭玄.注:「要塞,邊城要害處也。」《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「以地圖察其山川要塞,相去不過寸數。」也作「要隘」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ pháo đài; Vùng đất quan trọng, phải đóng quân mà giữ. Như Yếu ải 要隘.; tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu), sự nhanh, sự mau lẹ, tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi, thành trì, thành luỹ, pháo đài pháo đài, công sự, vị trí phòng thủ, phòng ngự, cố thủ, duy trì tình trạng sãn c pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) pháo đài sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu), (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự, (quân sự), ((thường) số nhiều) công s pháo đài, (thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ (quân sự)…
- Biên soạn fort; fortification; strategic spot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 險要的關隘。《禮記.月令》:「備邊竟,完要塞。」漢.鄭玄.注:「要塞,邊城要害處也。」《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「以地圖察其山川要塞,相去不過寸數。」也作「要隘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军事上有重要意义并设置防御工事的战略据点建都金陵的朝代都以西塞山为扼守长江的江防要塞。
Eng
- JMdict fort
- JMdict stronghold
- JMdict fortification
- Cihui stronghold; fort; fortification
- Tần suất từ n. fort; fortification; strategic spot
Đức
- Handedict Festung (S, Gesch)
ja
- JMdict 要塞(ようさい)
other
- Nguồn khác Vùng đất quan trọng, phải đóng quân mà giữ. Như Yếu ải 要隘