要地

yào dì yếu địa

Hán Việt: yếu địa · Pinyin: yào dì

Tổng quan

vị trí chiến lược ùng đất quan trọng, cần giữ gìn. yếu địa yếu địa ☆Vùng đất quan trọng, cần giữ gìn.

Cấu tạo: (yếu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí chiến lược ùng đất quan trọng, cần giữ gìn. yếu địa yếu địa ☆Vùng đất quan trọng, cần giữ gìn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重要的地方。《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「此實天下之要地,而將軍之關河也。」《三國演義》第一二回:「且河、濟乃天下之要地,是亦昔之關中、河內也。」也作「要衝」。 2.顯要的地位。《新唐書.卷九六.房玄齡等傳.贊曰》:「玄齡身處要地,不吝權,善始以終,此其成令名者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要害之地。多指军事上的重要地方; 枢要地位;显要地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.要害之地。多指军事上的重要地方。 2.枢要地位;显要地位。

Eng

  • CC-CEDICT strategic location
  • Cihui strategic location

ja

  • JMdict important place|strategic point|critical location

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

腹地 · 要塞 · 要隘