要求

yāo qiú yếu cầu

Hán Việt: yếu cầu · Pinyin: yāo qiú

Tổng quan

yêu cầu | đòi hỏi | đòi quyền | hỏi | LT:點|点 ong mỏi, xin người khác làm cho mình điều gì. yêu cầu yêu cầu ☆Mong mỏi, xin người khác làm cho mình điều gì.

Cấu tạo: (yếu) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu cầu | đòi hỏi | đòi quyền | hỏi | LT:點|点 ong mỏi, xin người khác làm cho mình điều gì. yêu cầu yêu cầu ☆Mong mỏi, xin người khác làm cho mình điều gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求、索求、察求。《禮記.曲禮上》:「百年曰期頤」句下唐.孔穎達.正義:「人年百歲,不復知衣服飲食寒暖氣味,故人子用心要求親之意,而盡養道也。」《紅樓夢》第一三回:「也管不得許多了,橫豎要求大妹妹辛苦辛苦。」 2.所提出的祈求或條件。如:「這是個無理的要求,你千萬不要答應他!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提出具体事项或愿望﹐希做到或实现; 所提出的具体愿望或条件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.提出具体事项或愿望﹐希做到或实现。 2.所提出的具体愿望或条件。

Eng

  • CC-CEDICT to request|to require|requirement|to stake a claim|to ask|to demand|CL:點|点[dian3]
  • Cihui to request; to require; requirement; to stake a claim; to ask; to demand; CL:點|点

ja

  • JMdict demand|firm request|requisition|requirement|desire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

请求