要求

yāo qiúyếu cầu

Hán Việt: yếu cầu · Pinyin: yāo qiú

Tổng quan

yêu cầu; đòi hỏi; hi vọng. 要求入黨 hi vọng được vào Đảng. 嚴格要求自己. nghiêm khắc yêu cầu bản thân.; nguyện vọng; yêu cầu; đòi hỏi (hỏi). đã thoả mãn yêu cầu của anh ấy. 符合上級的要求. phù hợp yêu cầu của cấp trên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.提出具体事项或愿望﹐希做到或实现。 2.所提出的具体愿望或条件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.請求、索求、察求。《禮記.曲禮上》:「百年曰期頤」句下唐.孔穎達.正義:「人年百歲,不復知衣服飲食寒暖氣味,故人子用心要求親之意,而盡養道也。」《紅樓夢》第一三回:「也管不得許多了,橫豎要求大妹妹辛苦辛苦。」 2.所提出的祈求或條件。如:「這是個無理的要求,你千萬不要答應他!」

Cấu tạo: 要 (yếu) + 求 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v./n. demand; request

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求、索求、察求。《禮記.曲禮上》:「百年曰期頤」句下唐.孔穎達.正義:「人年百歲,不復知衣服飲食寒暖氣味,故人子用心要求親之意,而盡養道也。」《紅樓夢》第一三回:「也管不得許多了,橫豎要求大妹妹辛苦辛苦。」 2.所提出的祈求或條件。如:「這是個無理的要求,你千萬不要答應他!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.提出具体事项或愿望﹐希做到或实现。 2.所提出的具体愿望或条件。

Eng

  • JMdict demand
  • JMdict firm request
  • JMdict requisition
  • JMdict requirement
  • JMdict desire
  • Cihui to request; to require; requirement; to stake a claim; to ask; to demand; 点

Đức

  • Handedict verlangen, fordern, beanspruchen, beantragen

ja

  • JMdict 要求(ようきゅう)

other

  • Nguồn khác Mong mỏi, xin người khác làm cho mình điều gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

请求