要路津

yào lù jīn yếu lộ tân

Hán Việt: yếu lộ tân · Pinyin: yào lù jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (yếu) + (lộ) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 津,渡口。要路津比喻顯重的地位。《文選.古詩十九首.今日良宴會》:「何不策高足,先據要路津?」唐.杜甫〈奉贈韋左丞丈二十二韻〉:「自謂頗挺出,立登要路津。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重要的道路和渡口。比喻显要的职位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重要的道路和渡口。比喻显要的职位。