要隘

yào àiyếu ải

Hán Việt: yếu ải · Pinyin: yào ài

Tổng quan

cửa ải hiểm yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

险而扼要的关口在古代,敦煌是通往西域的要隘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

險要的關隘。也作「要塞」。

Cấu tạo: 要 (yếu) + 隘 (ải)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỗ đất quan trọng, hiểm trở, cần giữ. Như Yếu ách 要阨.; ải chiến lược; hỗ đất quan trọng, hiểm trở, cần giữ. Như Yếu ách 要阨.; cửa ải hiểm yếu
  • Biên soạn 要隘 ào'ài* n. strategic pass

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 險要的關隘。也作「要塞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 险而扼要的关口在古代,敦煌是通往西域的要隘。

Eng

  • Cihui strategic pass
  • Tần suất từ 要隘 ào'ài* n. strategic pass

other

  • Nguồn khác Chỗ đất quan trọng, hiểm trở, cần giữ. Như Yếu ách 要阨

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

要地