要面子

yào miàn zi yếu diện tử

Hán Việt: yếu diện tử · Pinyin: yào miàn zi

Tổng quan

xem 愛面子|爱面子

Cấu tạo: (yếu) + (diện) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 愛面子|爱面子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人重視外在的光鮮與體面。如:「像他這麼要面子的人,你卻當眾讓他下不了臺,他當然不高興了。」《官場現形記》第四四回:「兄弟聽他們說話奇怪,心想吾兄是個要面子的人,決不至於如此無恥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱面子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.爱面子。

Eng

  • CC-CEDICT see 愛面子|爱面子[ai4 mian4 zi5]
  • Cihui see 愛面子|爱面子