要領

yào lǐng yếu lĩnh

Hán Việt: yếu lĩnh · Pinyin: yào lǐng

Tổng quan

khía cạnh chính | yếu tố cần thiết | cốt lõi hỗ quan trọng của sự việc — Cũng chỉ điều đại cương, tổng quát của một sự việc. yếu lĩnh yếu lĩnh ☆Chỗ quan trọng của sự việc — Cũng chỉ điều đại cương, tổng quát của một sự việc. 名 1. nội dung chính; nội dung chủ yếu。要點1. 。 不得要領 không nắm được nội dung chính 2. yếu lĩnh (điểm cốt yếu trong toàn bộ động tác kỹ thuật trong quân sự và thể thao)。體育和軍事操練中某項…

Cấu tạo: (yếu) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu lĩnh yếu lĩnh ☆Chỗ quan trọng của sự việc — Cũng chỉ điều đại cương, tổng quát của một sự việc.
  • Cihui khía cạnh chính | yếu tố cần thiết | cốt lõi hỗ quan trọng của sự việc — Cũng chỉ điều đại cương, tổng quát của một sự việc. yếu lĩnh yếu lĩnh ☆Chỗ quan trọng của sự việc — Cũng chỉ điều đại cương, tổng quát của một sự việc. 名 1. nội dung chính; nội dung chủ yếu。要點1. 。 不得要領 không…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腰與頸。《禮記.檀弓下》:「是全要領以從先大夫於九京也,北面再拜稽首。」也作「腰領」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情的主旨、綱領。如:「不得要領」。宋.朱熹〈中庸章句序〉:「一旦恍然似有以得其要領者,然後乃敢會眾說而折其中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事物的要点、关键不得要领|很快掌握体操要领。

Eng

  • CC-CEDICT main aspects|essentials|gist
  • Cihui main aspects; essentials; gist

ja

  • JMdict point|gist|essentials|tenets|outline

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方法