要领
yếu lĩnh
Hán Việt: yếu lĩnh · Pinyin: yào lǐng
Tổng quan
LÃNH, LĨNH 名; nội dung chính; nội dung chủ yếu. 不得要領 không nắm được nội dung chính; yếu lĩnh (điểm cốt yếu trong toàn bộ động tác kỹ thuật trong quân sự và thể thao). 掌握要領 nắm vững yếu lĩnh
比喻事物的要点、关键不得要领, 很快掌握体操要领。
比喻事情的主旨、綱領。如:「不得要領」。宋.朱熹〈中庸章句序〉:「一旦恍然似有以得其要領者,然後乃敢會眾說而折其中。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đại cương, tổng quan, biểu đồ tổng quát; yêu lĩnh/yếu lĩnh: yếu lĩnh/có lợi ích/nội dung chính/nội dung chủ yếu; có lợi ích; nội dung chính; nội dung chủ yếu
- Biên soạn main points; essentials; gist
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腰與頸。《禮記.檀弓下》:「是全要領以從先大夫於九京也,北面再拜稽首。」也作「腰領」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情的主旨、綱領。如:「不得要領」。宋.朱熹〈中庸章句序〉:「一旦恍然似有以得其要領者,然後乃敢會眾說而折其中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事物的要点、关键不得要领, 很快掌握体操要领。
Eng
- JMdict point
- JMdict gist
- JMdict essentials
- JMdict tenets
- JMdict outline
- Cihui main aspects; essentials; gist
- Tần suất từ n. main points; essentials; gist , Nǐ zhuāzhù wénzhāng de ∼ le ma? Have you grasped the main points of the article?
Đức
- Handedict lebensnotwendige Güter (S, Wirtsch)
ja
- JMdict 要領(ようりょう)
other
- Nguồn khác Chỗ quan trọng của sự việc
- Nguồn khác Cũng chỉ điều đại cương, tổng quát của một sự việc