要風得風,要雨得雨
Pinyin: yào fēng dé fēng , yào yǔ dé yǔ
Tổng quan
được mọi thứ mình muốn | mọi việc đều thuận lợi
Cấu tạo: 要 (yếu) + 風 (phong) + 得 (đắc) + 風 (phong) + , + 要 (yếu) + 雨 (vũ) + 得 (đắc) + 雨 (vũ)
Nghĩa
Việt
- Cihui được mọi thứ mình muốn | mọi việc đều thuận lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 要什麼有什麼。比喻權勢極大。如:「由於董事長的寵信,他在公司裡要風得風,要雨得雨,沒有人敢得罪他。」
Eng
- CC-CEDICT to get whatever one wants|to have everything going one's way
- Cihui to get whatever one wants; to have everything going one's way