覃思

tán sī đàm tư

Hán Việt: đàm tư · Pinyin: tán sī

Tổng quan

ghĩ ngợi sâu xa. đàm tư đàm tư ☆Nghĩ ngợi sâu xa.

Cấu tạo: (đàm) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghĩ ngợi sâu xa. đàm tư đàm tư ☆Nghĩ ngợi sâu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深思。《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》:「善屬文,舉筆便成,無所改定,時人常以為宿構;然正復精意覃思,亦不能加也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「揚雄覃思文闊,業深綜述,碎文瑣語,肇為連珠,其辭雖小,而明闊矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深思。

Eng

  • Cihui 覃思 ánsī n. <wr.> deep/profound thought; meditation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉思