覆沒

fù mò phúc một

Hán Việt: phúc một · Pinyin: fù mò

Tổng quan

bị tiêu diệt | bị lật úp 1. đắm; ụp; chìm (thuyền bè)。(船)翻而沉沒。 2. bị tiêu diệt; bị diệt (quân đội)。(軍隊)被消滅。 3. sa vào tay giặc。淪陷1.。 中原覆沒 Trung Nguyên bị sa vào tay giặc

Cấu tạo: (phúc) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị tiêu diệt | bị lật úp 1. đắm; ụp; chìm (thuyền bè)。(船)翻而沉沒。 2. bị tiêu diệt; bị diệt (quân đội)。(軍隊)被消滅。 3. sa vào tay giặc。淪陷1.。 中原覆沒 Trung Nguyên bị sa vào tay giặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉沒。《三國志.卷一六.魏書.任蘇杜鄭倉傳.杜畿》:「於孟津試船,遂至覆沒,忠之至也。」 2.作戰部隊被消滅。如:「全軍覆沒」。漢.陳琳〈檄吳將校部曲文〉:「日忘一日,以至覆沒,大兵一放,玉石俱碎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(船)翻而沉没; (军队)被消灭; 〈书〉沦陷中原~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉(船)翻而沉没。②(军队)被消灭。③〈书〉沦陷①中原~。

Eng

  • CC-CEDICT annihilated|capsized
  • Cihui annihilated; capsized

ja

  • JMdict capsizing and sinking

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉没 · 覆亡 · 覆灭