沉没

chén mòtrầm một

Hán Việt: trầm một · Pinyin: chén mò

Tổng quan

chìm nghỉm; đắm chìm

新华 · Tân Hoa Đại lục

没入水中:战舰触礁~丨; 落日~在远山后面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沒入水中。《南史.卷三七.沈慶之傳》:「夜嘗風浪,米船沉沒。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「等夜靜時,鑿穿了船底,由他沉下去,便報了個沉沒。」 2.埋沒而不能出頭。《南史.卷一三.宋宗室及諸王傳上.臨川烈武王道規傳》:「千載上有英才異士沉沒而不聞者,安可數哉?」唐.韓愈〈答劉秀才論史書〉:「夫聖唐鉅跡,及賢士大夫事,皆磊磊軒天地,決不沉沒。」

Cấu tạo: 沉 (trầm) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chìm chìm nghỉm; đắm chìm。沒入水中。
  • Tần suất từ chìm nghỉm, thất bại; đầu hàng; phá sản, lặn (mặt trời), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết sự chìm; sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy, sự đào giếng, sự đầu tư, sự nôn nao (vì đói, sợ...) sự dìm xuống nước, sự nhận chìm xuống nước, sự làm ngập nước, sự lặn (tàu ngầm); thẩm một/trấm một/trầm một: chìm nghỉm/đắm chìm; đắm chìm
  • Biên soạn 沉沒 chénmò v. 1. sink; founder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒入水中。《南史.卷三七.沈慶之傳》:「夜嘗風浪,米船沉沒。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「等夜靜時,鑿穿了船底,由他沉下去,便報了個沉沒。」 2.埋沒而不能出頭。《南史.卷一三.宋宗室及諸王傳上.臨川烈武王道規傳》:「千載上有英才異士沉沒而不聞者,安可數哉?」唐.韓愈〈答劉秀才論史書〉:「夫聖唐鉅跡,及賢士大夫事,皆磊磊軒天地,決不沉沒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没入水中:战舰触礁~丨; 落日~在远山后面。
  • Kaggle Zh-Vi go the bottom

Eng

  • Cihui to sink
  • Tần suất từ 沉沒 chénmò v. 1. sink; founder , Lǔnchuán hěn kuài jiù ∼ le. The ship quickly sank. 2. remain obscure and insignificant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

覆没

Từ trái nghĩa

浮动 · 漂浮