覆蓋物

fù gài wù phúc cái vật

Hán Việt: phúc cái vật · Pinyin: fù gài wù

Tổng quan

cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài, cái nắp, sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy, sự trải ra, thư giải thích gửi kèm theo, (quân sự) đội hộ tống boong tàu, sàn tàu, tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng), (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài, chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến), (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động, (thông tục) sẵn sàng hành động, trang hoàn…

Cấu tạo: (phúc) + (cái) + (vật)

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT mulch
  • Cihui mulch