覆車之戒

fù chē zhī jiè phúc xa chi giới

Hán Việt: phúc xa chi giới · Pinyin: fù chē zhī jiè

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (xa) + (chi) + (giới)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻失敗的教訓。《晉書.卷五○.庾純傳》:「純以凡才,備位卿尹,不惟謙敬之節,不忌覆車之戒,陵上無禮,悖言自口,宜加顯黜,以肅朝倫。」也作「覆車之鑒」。

Eng

  • Cihui 覆車之戒 ùchēzhījiè n. lesson drawn from another's mistake