覆車之轍

fù chē zhī zhé phúc xa chi triệt

Hán Việt: phúc xa chi triệt · Pinyin: fù chē zhī zhé

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (xa) + (chi) + (triệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻失敗的教訓。《舊五代史.卷九三.晉書.李專美傳》:「若陛下不改變覆車之轍,以賞無賴之軍,徒困蒸民,存亡未可知也。」也作「覆車之軌」。