覆車之戒

fù chē zhī jiè phúc xa chi giới

Hán Việt: phúc xa chi giới · Pinyin: fù chē zhī jiè

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (xa) + (chi) + (giới)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻先前的失败,可以作为以后的教训。

Eng

  • Cihui 覆車之戒 ùchēzhījiè n. lesson drawn from another's mistake