覆車繼軌

fù chē jì guǐ phúc xa kế quỹ

Hán Việt: phúc xa kế quỹ · Pinyin: fù chē jì guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (xa) + (kế) + (quỹ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轨:车辙。前车翻倒了,后面的车仍沿着前车留下的辙行进。比喻不吸取教训,继续错误行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前面的车翻倒了﹐后面的车继续按旧车辙行进。犹言重蹈覆辙。