覆面物

phúc diện vật

Hán Việt: phúc diện vật

Tổng quan

sự đương đầu (với một tình thế), sự lật (quân bài), sự quay (về một hướng), (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục), sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài, khả năng; sự thông thạo, (quân sự), (số nhiều) động tác quay

Cấu tạo: (phúc) + (diện) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đương đầu (với một tình thế), sự lật (quân bài), sự quay (về một hướng), (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục), sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài, khả năng; sự thông thạo, (quân sự), (số nhiều) động tác quay