見事風生

jiàn shì fēng shēng kiến sự phong sanh

Hán Việt: kiến sự phong sanh · Pinyin: jiàn shì fēng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (sự) + (phong) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容遇事行動迅速、敏捷。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「所居好用世吏子孫,新進年少者,專厲彊壯舚氣,見事風生,無所回避,率多果敢之計,莫為持難。」