見外
kiến ngoại
Hán Việt: kiến ngoại · Pinyin: jiàn wài
Tổng quan
xa lạ; ghẻ lạnh; xem như người ngoài; xa cách. anh đối xử khách sáo với tôi như vậy, chỉ thêm xa cách nhau thôi. 請不要見外. xin đừng xem như người ngoài
当外人看待:你对我这样客气,倒有点儿~了, 请随便些,不要~。
對人因過分客氣而顯得疏遠,如同對陌生人一般。《初刻拍案驚奇》卷三四:「我一向把心腹待你,你不要見外。」《儒林外史》第三回:「你我年誼世好,就如同至親骨肉一般,若要如此,就是見外了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hiện ngoại/kiến ngoại: khách khí/xa lạ/ghẻ lạnh/xem như người ngoài/xa cách; xa lạ; ghẻ lạnh; xem như người ngoài; xa cách
- Biên soạn 見外 iànwài v.o. 1. regard sb. as an outsider
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人因過分客氣而顯得疏遠,如同對陌生人一般。《初刻拍案驚奇》卷三四:「我一向把心腹待你,你不要見外。」《儒林外史》第三回:「你我年誼世好,就如同至親骨肉一般,若要如此,就是見外了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当外人看待:你对我这样客气,倒有点儿~了, 请随便些,不要~。
Eng
- Cihui to treat sb with the formal courtesy accorded to a host or a guest
- Tần suất từ 見外 iànwài v.o. 1. regard sb. as an outsider , Bié ∼. Don't consider yourself an outsider. 2. act like a stranger; be ceremonious
other
- Nguồn khác Xem như người ngoài, coi nhẹ