見外

jiàn wài kiến ngoại

Hán Việt: kiến ngoại · Pinyin: jiàn wài

Tổng quan

đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách em như người ngoài, coi nhẹ. kiến ngoại kiến ngoại ☆Xem như người ngoài, coi nhẹ. xa lạ; ghẻ lạnh; xem như người ngoài; xa cách。當外人看待。 你對我這樣客氣,倒有點見外了。 anh đối xử khách sáo với tôi như vậy, chỉ thêm xa cách nhau thôi. 請不要見外。 xin đừng xem như người ngoài.

Cấu tạo: (kiến) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến ngoại kiến ngoại ☆Xem như người ngoài, coi nhẹ.
  • Cihui đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách em như người ngoài, coi nhẹ. kiến ngoại kiến ngoại ☆Xem như người ngoài, coi nhẹ. xa lạ; ghẻ lạnh; xem như người ngoài; xa cách。當外人看待。 你對我這樣客氣,倒有點見外了。 anh đối xử khách sáo với tôi như vậy, chỉ thêm xa cách nhau thôi.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人因過分客氣而顯得疏遠,如同對陌生人一般。《初刻拍案驚奇》卷三四:「我一向把心腹待你,你不要見外。」《儒林外史》第三回:「你我年誼世好,就如同至親骨肉一般,若要如此,就是見外了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当外人看待:你对我这样客气,倒有点儿~了|请随便些,不要~。

Eng

  • CC-CEDICT to treat sb with the formal courtesy accorded to a host or a guest
  • Cihui to treat sb with the formal courtesy accorded to a host or a guest

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

熟络 · 熟落