見幾而作

jiàn jī ér zuò kiến ki nhi tác

Hán Việt: kiến ki nhi tác · Pinyin: jiàn jī ér zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (ki) + (nhi) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《易經.繫辭下》:「君子見幾而作,不俟終日。」看到事情發生前細微的跡象,就能有所因應。《周書.卷五○.異域傳下.史臣曰》:「然則易稱『見幾而作』,傳云『相時而動』。大時者,得失之所繫,幾者,吉凶之所由。」