見招拆招

jiàn zhāo chāi zhāo kiến chiêu sách chiêu

Hán Việt: kiến chiêu sách chiêu · Pinyin: jiàn zhāo chāi zhāo

Tổng quan

gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó | đầy mưu lược

Cấu tạo: (kiến) + (chiêu) + (sách) + (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó | đầy mưu lược

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见到什么招数就破解什么招数,泛指遇到什么问题就解决什么问题。

Eng

  • CC-CEDICT to counter every move|to be full of tricks
  • Cihui to counter every move; to be full of tricks