見機

jiàn jī kiến ki

Hán Việt: kiến ki · Pinyin: jiàn jī

Tổng quan

tuỳ thời: xem thời cơ/xem tình thế/coi tình hình/theo thời/tùy lúc/tuỳ lúc

Cấu tạo: (kiến) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem thời cơ; xem tình thế; coi tình hình; theo thời; tuỳ lúc。看機會; 看形勢。 見機行事。 coi tình hình mà làm.
  • Cihui tuỳ thời: xem thời cơ/xem tình thế/coi tình hình/theo thời/tùy lúc/tuỳ lúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 察看事情發展的形勢與機會。《三國演義》第四三回:「亮自見機而變,決不有誤。」《文明小史》第二八回:「有幾位督撫又見機,就隨便拿幾個人去搪塞,如今捉到了凶手不算,還要賠款。」

Eng

  • Cihui 見機 jiànjī adv. as opportunity arises; according to circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

识趣