見神見鬼

jiàn shén jiàn guǐ kiến thần kiến quỷ

Hán Việt: kiến thần kiến quỷ · Pinyin: jiàn shén jiàn guǐ

Tổng quan

KIẾN THẦN KIẾN QUỶ Cố làm ra vẻ huyền bí, làm điều giả dối, xằng bậy. Tiết Kính Sơn Trí Sách Thiền sư trong TTĐL q. 30 ghi: 往豫章謁典牛。。。及造門、典牛獨指師曰:甚處見神見鬼來? (Sư) đến Dự Chương ra mắt Điển Ngưu...... Vừa mới đến cửa, Điển Ngưu chỉ ngay sư, hỏi: Làm điều giả dối xằng bậy ở đâu rồi đến đây?

Cấu tạo: (kiến) + (thần) + (kiến) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KIẾN THẦN KIẾN QUỶ Cố làm ra vẻ huyền bí, làm điều giả dối, xằng bậy. Tiết Kính Sơn Trí Sách Thiền sư trong TTĐL q. 30 ghi: 往豫章謁典牛。。。及造門、典牛獨指師曰:甚處見神見鬼來? (Sư) đến Dự Chương ra mắt Điển Ngưu...... Vừa mới đến cửa, Điển Ngưu chỉ ngay sư, hỏi: Làm điều giả dối xằng bậy ở đâu rồi đến…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看見鬼神。形容看見荒誕不經的事。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「眾人看他見神見鬼的模樣,不敢上前,都兩旁站立呆看。」《二刻拍案驚奇》卷二:「是這小夥子調喉,無過是他天性近這一家,又且耽在裡頭,所以轉造轉高,極窮了秘妙,卻又撰出見神見鬼的天話,哄著愚人。」 2.比喻多疑。《紅樓夢》第五一回:「倘或驚醒了別人,不說咱們是頑意兒,反倒說襲人纔去了一夜,你們就見神見鬼的。」