見精識精

jiàn jīng shí jīng kiến tinh thức tinh

Hán Việt: kiến tinh thức tinh · Pinyin: jiàn jīng shí jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (tinh) + (thức) + (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看得明白、知道得清楚。比喻機靈。《金瓶梅》第一一回:「原來西門慶有心要梳籠桂姐,故發此言,先索落他唱。卻被院中婆娘見精識精,看破了八九分。」