見識

jiàn shi kiến thức

Hán Việt: kiến thức · Pinyin: jiàn shi

Tổng quan

mở mang kiến thức về điều gì | trải nghiệm cho bản thân | kiến thức | kinh nghiệm | nhìn xa hiểu rộng ự hiểu biết. kiến thức kiến thức ☆Sự hiểu biết. 1. hiểu biết; mở mang kiến thức。接觸事物,擴大見聞。 到各處走走,見識也是好的。 đi khắp mọi nơi, mở mang kiến thức cũng là điều tốt. 2. kiến thức; tri thức。見聞;知識。 長見識。 làm giàu kiến thức. 見識廣。 mở rộng kiến thức.

Cấu tạo: (kiến) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến thức kiến thức ☆Sự hiểu biết.
  • Cihui mở mang kiến thức về điều gì | trải nghiệm cho bản thân | kiến thức | kinh nghiệm | nhìn xa hiểu rộng ự hiểu biết. kiến thức kiến thức ☆Sự hiểu biết. 1. hiểu biết; mở mang kiến thức。接觸事物,擴大見聞。 到各處走走,見識也是好的。 đi khắp mọi nơi, mở mang kiến thức cũng là điều tốt. 2. kiến thức; tri th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接觸事物、增廣見聞。《紅樓夢》第二九回:「倒要將哥兒的這玉請了下來,托出去給那些遠來的道友並徒子徒孫們見識見識。」《文明小史》第一八回:「賈家三兄弟也要同去見識見識。」 2.經驗、知識。《三國演義》第一七回:「汝家屠沽小輩,有何見識!」《儒林外史》第一回:「此兄不但才高,胸中見識,大是不同,將來名位不在你我之下。」 3.計謀、手段。《西遊記》第三五回:「那魔不知是個見識,只道是句老實言語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接触事物,扩大见闻:到各处走走,~~也是好的;见闻;知道:长~|~广。

Eng

  • CC-CEDICT to gain first-hand knowledge of sth|to experience for oneself|knowledge|experience|insight
  • Cihui to gain first-hand knowledge of sth; to experience for oneself; knowledge; experience; insight

ja

  • JMdict views|opinion|discernment|pride|self-respect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

见地