見地

jiàn dì kiến địa

Hán Việt: kiến địa · Pinyin: jiàn dì

Tổng quan

ý kiến | quan điểm | hiểu biết ái mức hiểu biết. kiến địa kiến địa ☆Cái mức hiểu biết. kiến địa (術語)三乘共十地之第四位,當於聲聞乘之預流果。見四諦之理,斷三界之見惑,初得聖果者,即第十六心之道類智也。見大乘義章十四,四教儀集註下。☸ kiến giải; tầm mắt; trình độ。見解。 很有見地。 rất có kiến giải. 見地很高。 kiến giải rất hay.

Cấu tạo: (kiến) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến địa kiến địa ☆Cái mức hiểu biết.
  • Cihui ý kiến | quan điểm | hiểu biết ái mức hiểu biết. kiến địa kiến địa ☆Cái mức hiểu biết. kiến địa (術語)三乘共十地之第四位,當於聲聞乘之預流果。見四諦之理,斷三界之見惑,初得聖果者,即第十六心之道類智也。見大乘義章十四,四教儀集註下。☸ kiến giải; tầm mắt; trình độ。見解。 很有見地。 rất có kiến giải. 見地很高。 kiến giải rất hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見解、主張。如:「他的這番評析很有見地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见解:很有~|~很高。

Eng

  • CC-CEDICT opinion|view|insight
  • Cihui opinion; view; insight

ja

  • JMdict point of view|viewpoint|standpoint|field inspection (e.g. in architecture, building)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主见 · 看法 · 见解 · 见识 · 观点