见地

jiàn dìkiến địa

Hán Việt: kiến địa · Pinyin: jiàn dì

Tổng quan

kiến giải; tầm mắt; trình độ. rất có kiến giải. 見地很高. kiến giải rất hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

见解:很有~, ~很高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見解、主張。如:「他的這番評析很有見地。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phạm vi hiểu biết, tầm mắt, nhận ra, nhìn ra, biết; hiện đích/hiện địa/kiến đích/kiến địa: kiến giải/tầm mắt/trình độ; tầm mắt; trình độ
  • Biên soạn 見地 jiàndì n. insight; judgment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見解、主張。如:「他的這番評析很有見地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见解:很有~, ~很高。

Eng

  • JMdict point of view
  • JMdict viewpoint
  • JMdict standpoint
  • JMdict field inspection (e.g. in architecture, building)
  • Cihui opinion; view; insight
  • Tần suất từ 見地 jiàndì n. insight; judgment

Đức

  • Handedict Gesichtspunkt

ja

  • JMdict 見地(けんち)

other

  • Nguồn khác Cái mức hiểu biết
  • Nguồn khác Quan niệm, nhận thức về tự tánh
  • Nguồn khác Khai thị Duy-na Như trong DTNL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 總而言之、只是見地未徹、劄腳未隱、道念輕爲故爾。 Nói tóm lại, chỉ vì kiến địa chưa thấu suốt, lập trường chưa vững, đạo niệm ít ỏi nên mới như thế
  • Nguồn khác Phần Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 投子芙蓉之後能振洞上一宗者、天童覺眞歇了也。二師見處親切、而高行碩德俱能不愧古人。 Sau ngài Đầu Tử và Phù Dung, người có khả năng làm hưng thạnh tông Tào Động là hai vị Thiên Đồng Giác và Chân Hiết Liễu
  • Nguồn khác Kiến xứ của hai vị rất phù hợp, tương ưng với tự tánh, và có đức hạnh cao thượng không hổ với người xưa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主见 · 看法 · 见解 · 见识 · 观点