見錢眼開

jiàn qián yǎn kāi kiến tiễn nhãn khai

Hán Việt: kiến tiễn nhãn khai · Pinyin: jiàn qián yǎn kāi

Tổng quan

mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ) | chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân | tham tiền xem trọng tiền tài; coi đồng tiền như bánh xe。見到錢財就喜形於色。形容過於看重錢財。

Cấu tạo: (kiến) + (tiễn) + (nhãn) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ) | chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân | tham tiền xem trọng tiền tài; coi đồng tiền như bánh xe。見到錢財就喜形於色。形容過於看重錢財。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人貪婪愛財,唯利是圖。《金瓶梅》第八○回:「看官聽說,院中唱的,以賣俏為活計,將脂粉作生涯。……棄舊迎新,見錢眼開,自然之理。」《老殘遊記》第一八回:「老哥沒有送過人的錢,何以上臺也會契重你?可見天下人不全是見錢眼開的喲。」也作「見錢眼紅」。

Eng

  • CC-CEDICT to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom); thinking of nothing but personal gain|money-grubbing
  • Cihui to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom); thinking of nothing but personal gain; money-grubbing